logo

Thông báo

Icon
Error

Chia sẻ
Tùy chọn
Xem
Xem bài viết cuối
Offline thuyvan  
#1 Đã gửi : 18/06/2015 lúc 09:45:42(UTC)
thuyvan


Danh hiệu: Advanced Member

Chức danh:

Nhóm: Registered
Gia nhập: 06-04-2015(UTC)
Bài viết: 281
Woman
Viet Nam
Đến từ: Ho Chi Minh

Cảm ơn: 2 lần
Được cảm ơn: 2 lần trong 2 bài viết

#1. Từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh

a, Red: màu đỏ

  • Deep red: đỏ đậm
  • Pink red: đỏ đào
  • Reddish: đỏ nhạt

b, White: màu trắng

  • Off-white: trắng xám
  • Milk-white: trắng sữa
  • Lily-white: trắng tinh
  • Snow-white: trắng xóa
  • Silvery: trắng bạc

c, Green: màu xanh lá

  • Greenish: Xanh nhạt
  • Grass – Green: xanh cỏ
  • Dark Green: xanh đậm
  • Apple Green: xanh táo
  • Olivaceous: xanh ô liu

d, Yellow: màu vàng

  • Yellowish: vàng nhạt
  • Waxen: vàng cam
  • Pale Yellow: vàng nhạt
  • Apricot Yellow: vàng hạnh

e, Blue: màu xanh lam

  • Dark blue: xanh lam đậm
  • Pale blue: xanh lam nhạt
  • Sky-blue: xanh da trời
  • Peacock blue: lam khổng tước
  • Indigo: lam chàm

f, Brown: màu nâu

  • Nut-brown: nâu đậm
  • Bronzy: nâu đồng xanh
  • Coffee-coloured: nâu cà phê
  • Tawny: nâu vàng
  • Umber: nâu đen

g, Black: màu đen

  • Blackish: đen nhạt
  • Blue-black: đen xanh
  • Sooty: đen huyền
  • Inky: đen xì
  • Smoky: đen khói

#2. Thành ngữ tiếng anh có sử dụng từ chỉ màu sắc

**** Green:

– Grass is always greener on the other side: đứng núi này trông núi nọ

– Green belt: vành đai xanh

– Green thumb: người có khiếu trồng trọt hay gọi là “mát tay”

– The green light: được phép hành động, tiếp tục một công việc nào đó

– Be green: còn non nớt

– Green with envy: tái đi vì ghen tỵ với ai việc gì

– Have (got) green fingers: có tay nghề làm vườn

***Blue:

– To look / feel blue: cảm thấy buồn bã, chán nản, cô đơn

– Once in a blue moon: hiếm khi, cực kì hãn hữu hoặc thậm chí không bao giờ xảy ra

– Blue blood: dòng giống hoàng tộc

– A blue-collar worker/job: lao động chân tay

– A/the blue-eyed boy: đứa con cưng

– Disappear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu

– Till one is blue in the face: nói hết lời

*** Black:

– Black mood: Tâm trạng xấu tệ (nóng giận, buồn chán)

– A black day (for someone/sth): ngày đen tối

– In black and white: rõ ràng như giấy trắng mực đen, trắng đen rõ ràng

– Black sheep (of the family): người lạc loài

– In the black: ăn nên làm ra, dư giả

*** White:

– A white lie: lời nói dối vô hại

– White-livered: Nhát gan

– As white as a street/ghost: trắng bệch hoặc xanh như tàu lá

– A white-collar worker/job: nhân viên văn phòng

*** Grey:

– Go/turn grey: đầu bạc

– Grey matter: chất xám

*** Golden:

– A golden handshake: Điều khoản “cái bắt tay vàng”

– A golden boy: Chàng trai vàng (thường dùng trong lĩnh vực thể thao)

– A golden opportunity: cơ hội ngàn vàng

thegioi360.vn, tiếng anh, màu sắc, English, colours, từ vựng,

Base colours

thegioi360.vn, tiếng anh, màu sắc, English, colours, từ vựng,

What is the difference between Color and Colour?

Both words mean the same thing and its spelling depends on the country where the word is written.

The word Color is used in United States.

The word Colour is used in the rest of the English-speaking countries (England, Australia, NZ etc.)

The names of the more common colours in English appear in the chart below:

What is the difference between Gray and Grey?

The same as with the difference between color and colour, it depends on the country.

The word Gray is used in United States.

The word Grey is used in the rest of the English-speaking countries (England, Australia, NZ etc.)

Word order with colours

There are three ways that you can use a colour in a sentence to describe something:

1. To Be + Colour. e.g. My car is blue.

2. Colour + Noun. e.g. The blue car is mine.

3. Colour is the Noun. e.g. Blue is the colour of my car.

Did you know that, because colours give us more information about a person or a thing, they are adjectives in English?

Light - Dark - Bright

You can also talk in shades (or intensity) of colour in English by using such expressions as:

Light is the opposite of Dark.

 

Bright: a strong colour that is easy to see.

  • Helen has dark green eyes.
  • His light grey hair made him look very distinguished.
  • Her bright pink lipstick doesn't look good.

The words Light, Dark and Bright are placed before the colour.

Colours + ISH

If you are not exactly sure how to describe a colour, we normally use the suffix -ish.

e.g. Greenish (= approximately green but not exactly green)

  • The sunset is a beautiful pinkish-purplish colour today.
  • His shirt is lightish blue in colour.

Typical Things of each Colour

The following is a list of things typically associated with each colour:

Red: Strawberry, Rose, Fire engine, Blood, Heart

Orange: Pumpkin, Carrot, Basketball

Yellow: Cheese, Sun, Butter, Lemon

Green: Grass, Lettuce, Frog, Leaf, Lizard

Blue: Sky, Ocean, Blueberry, Whale

Black: Bat, Night, Tire (tyre), Fly

White: Paper, Sugar, Milk, Snow, Sheep

Pink: Pig, Tongue, Cotton candy (Candy floss)

Brown: Wood, Cigar, Earth, Acorn, Horse

Grey / Gray: Rock, Lead, Dust, Mouse, Elephant

Purple: Bruise, Grapes

Sửa bởi quản trị viên 15/08/2019 lúc 09:57:33(UTC)  | Lý do: Chưa rõ

Ai đang xem chủ đề này?
OceanSpiders 2.0
Di chuyển  
Bạn không thể tạo chủ đề mới trong diễn đàn này.
Bạn không thể trả lời chủ đề trong diễn đàn này.
Bạn không thể xóa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể sửa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể tạo bình chọn trong diễn đàn này.
Bạn không thể bỏ phiếu bình chọn trong diễn đàn này.

| Powered by YAF.NET 2.2.4.14 | YAF.NET © 2003-2019, Yet Another Forum.NET
Thời gian xử lý trang này hết 0.309 giây.